PHRASES from FUCK (CỤM TỪ VỚI FUCK) Nguyen Dan Duy 07:42 Edit fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm t... Read More
CỤM “AS....AS” TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:35 Edit 1. as long as: chỉ cần, miễn sao ex: As long as you love me: Chỉ cần em yêu anh ex: Jack can go home early as long as he finishes his work... Read More
NHÓM TỪ TRÙNG ĐIỆP TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 21:30 Edit 1. all in all: tóm lại 2. arm in arm: tay trong tay 3. again and again: lặp đi lặp lại Read more » Read More
CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 21:29 Edit In love : đang yêu In fact : thực vậy In need : đang cần In trouble : đang gặp rắc rối In general : nhìn chung In the end : cuối cùng Read m... Read More
15 cụm động từ hay nên học Nguyen Dan Duy 19:16 Edit 15 cụm động từ hay nên học: 1 - Catch sight of :bắt gặp 2 - Lose sight of :mất hút 3 - Make fun of :chế diễu Read more » Read More
30 BIỂN BÁO THÔNG DỤNG NHẤT BẰNG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 01:37 Edit NO LTTERING - cấm xả rác NO ADMISSION - cấm vào NO SMOKING - cấm hút thuốc KEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏ Read more » Read More
TỪ VỰNG CHỈ DẪN BẰNG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 01:34 Edit come in!:mời vào! please sit down: xin mời ngồi! could I have your attention, please?:xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe! Read more » Read More
70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 20:41 Edit 1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in... Read More
Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người Nguyen Dan Duy 21:29 Edit 1. Knod your head -- Gật đầu 2. Shake your head -- Lắc đầu 3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác. 4. Roll your eyes -- Đảo... Read More
CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY NÊN NHỚ Nguyen Dan Duy 21:27 Edit Show affection for : có cảm tình · Feel pity for : thương xót · Feel regret for : ân hận · Feel sympathy for : thông cảm Read more » Read More
IDOMS VỀ MỐI QUAN HỆ (SOME IDIOMS ABOUT RELATIONSHIPS) Nguyen Dan Duy 18:03 Edit 1. hit on someone : tán tỉnh, nói hoặc làm điều gì đó để thể hiện sự thích thú của mình với đối phương. 2. ask someone out : hẹn hò, mời ai ... Read More
MỘT VÀI CÂU TIẾNG ANH HAY Nguyen Dan Duy 18:02 Edit Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ none of your business: Không phải chuyện của anh No way: Còn lâu No problem: Dễ thôi No offe... Read More
Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người bằng tiếng anh Nguyen Dan Duy 18:00 Edit 1. Knod your head -- Gật đầu 2. Shake your head -- Lắc đầu 3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác. 4. Roll your eyes -- Đảo... Read More
CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY NÊN NHỚ Nguyen Dan Duy 17:58 Edit Show affection for : có cảm tình · Feel pity for : thương xót · Feel regret for : ân hận · Feel sympathy for : thông cảm · Take/have pity on... Read More
TỔNG HỢP 70 Cụm ĐỘng Từ (PHRASAL VERB) THÔNG DỤNG NHẤT Nguyen Dan Duy 16:23 Edit 1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in... Read More
100 (Cụm động từ) Phrasal Verb thường được sử dụng nhất trong tiếng Anh Nguyen Dan Duy 20:03 Edit Beat one’s self up : tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) Break down: bị hư Break in: đ... Read More
Một số cặp giới từ đi kèm động từ cơ bản cần ghi nhớ Nguyen Dan Duy 06:39 Edit • Absent oneself from (vắng mặt) • Accuse sb of (tố cáo ai việc gì) • Adapt oneself to (thích ứng với) • Ask sb for sth (yêu cầu/ hỏi ai việ... Read More
NHỮNG CỤM TỪ NỐI THƯỜNG DÙNG TRONG VĂN VIẾT Nguyen Dan Duy 06:34 Edit It is worth noting that : đáng chú ý là It was not by accident that… : không phải tình cờ mà… What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là ... Read More
MỘT SỐ CỤM TỪ VỀ SỨC KHỎE Nguyen Dan Duy 06:31 Edit 1. Under the weather: Cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể . EX: I’m a bit under the weather today ( Hôm nay tôi thấy cơ thể hơi khó chịu... Read More
CỤM TỪ TRÙNG LẶP TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 17:34 Edit 1. all in all: tóm lại 2. arm in arm: tay trong tay 3. again and again: lặp đi lặp lại 4. back to back: lưng kề lưng 5. by and by: sau này, ... Read More