Các loại bánh mì bằng tiếng anh Nguyen Dan Duy 10:15 Edit _wheat bread / wi:t bred / : bánh mỳ đen _white bread / wai:t bred / : bánh mì trắng _whole grain bread : bánh mì nguyên hạt _rye bread /... Read More
Phân Biệt START vs. BEGIN Nguyen Dan Duy 07:12 Edit START vs. BEGIN Start thường mang đến một cảm giác nhanh, mạnh và bất ngờ, như là một hành động xảy ra vào một thời điểm. Còn Begin thường m... Read More
Phân biệt FINISH vs. END Nguyen Dan Duy 07:06 Edit FINISH vs. END “End” và “Finish” trong tiếng Anh được hiểu thế nào? Thật ra cũng không có một định nghĩa chính xác nào để phân biệt rõ ràng ... Read More
TIỀN TỐ, HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:46 Edit Học tiếng anh không thể không biết đến TIỀN TỐ, HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH mem ah ^^ Và đây là một số tip cho mem nè I/ Tiền tố phủ định ✔ U... Read More
CÁC CỤM TỪ HAY GẶP VỚI "IN" TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:38 Edit In love : đang yêu In fact : thực vậy In need : đang cần In trouble : đang gặp rắc rối In general : nhìn chung In the end : cuối cùng ... Read More
TỪ VỰNG VỀ GIAO THÔNG (TRAFFIC) Nguyen Dan Duy 07:37 Edit Bus station : ………….......................... ...……Bến xe Bus stop : .............................. ............Trạm xe bus Gas Station : …... Read More
CỤM “AS....AS” TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:35 Edit 1. as long as: chỉ cần, miễn sao ex: As long as you love me: Chỉ cần em yêu anh ex: Jack can go home early as long as he finishes his work... Read More
NHỮNG "COUPLE" KHÔNG THỂ RỜI NHAU TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:34 Edit 1. Safe and sound: an toàn, bình an 2. Fast and furious: nhanh chóng và mãnh liệt 3. Now and then: thỉnh thoảng 4. Be sick and tired o... Read More
Từ vựng tiếng Anh về Thành Phố Nguyen Dan Duy 07:33 Edit 1. office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ - tòa nhà văn phòng 2. lobby /ˈlɒb.i/ - hành lang, sảnh 3. corner /ˈkɔː.nəʳ/ - góc đường 4. cross... Read More
NHÓM ĐỘNG TỪ THƯỜNG, KHÔNG SỬ DỤNG VỚI CÁC THÌ TIẾP DIỄN Nguyen Dan Duy 07:31 Edit 1. Want : muốn 2. Like : thích 3. Love : yêu 4. Need : cần Read more » Read More
TỪ VỰNG CÁC MÔN THỂ THAO Nguyen Dan Duy 07:27 Edit Aerobics: thể dục nhịp điệu Athletics: điền kinh Archery: bắn cung Boxing: quyền anh Basketball: bóng rổ Baseball: bóng chày Badminton... Read More
CÁC TỪ NỐI TRONG CÂU HAY SỬ DỤNG TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:26 Edit 1. Những từ dùng để thêm thông tin • and (và) • also (cũng) • besides (ngoài ra) • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…) ... Read More
PHÂN BIỆT STILL, YET và ALREADY Nguyen Dan Duy 07:25 Edit + “Still” được dùng để chỉ một hành động, sự việc đang diễn ra và thường là kéo dài hơn dự kiến. Sự việc, hành động đó chưa thay đổi hay n... Read More
TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG Y HỌC Nguyen Dan Duy 07:24 Edit * Bắt mạch: To feel the pulse * Buồn nôn: A feeling of nausea * Cảm: To have a cold, to catch cold * Cấp cứu: First-aid * Cấp tính (bệnh... Read More
Một số giới từ thông thường Nguyen Dan Duy 07:23 Edit 1. AT, IN, ON AT : dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút giây ... At 10 o'clock; at this moment; at 10 a.m ON : dùng trước thời gian ... Read More
Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh Nguyen Dan Duy 07:20 Edit Schoolmate: bạn cùng trường Classmate: bạn cùng lớp Roommate: bạn cùng phòng Playmate: bạn cùng chơi Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ Coll... Read More
TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:17 Edit Opinion > Size > Quality > Age > Shape > Color > Participle Forms > Origin > Material > Type > Purpose 1. O... Read More
TỪ VỰNG VỀ KHÔNG GIAN - VŨ TRỤ (THE UNIVERSE) Nguyen Dan Duy 07:15 Edit orbit: quỹ đạo asteroid: tiểu hành tinh comet: sao chổi star: ngôi sao constellation: chòm sao Read more » Read More
TỪ VỰNG VỀ QUẦN ÁO CON GÁI BẰNG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:14 Edit 1. tank top -- /tæɳk - tɔp/ --áo 2 dây 2. blouse -- /blauz/ -- áo sơ mi công sở 3. skirt -- /skə:t/ -- váy ngắn 4. dress -- /dres/ -- ... Read More
NHỮNG TỪ CHỈ TÍNH CÁCH CỦA CÁC CUNG HOÀNG ĐẠO Nguyen Dan Duy 07:11 Edit - Capricorn (Ma kết 22/12-19/1) + responsible: có trách nhiệm + persistent: kiên trì + disciplined: có kỉ luật + calm: bình tĩnh +pessi... Read More