TỪ THANK (CẢM ƠN) VÀ CÁCH SỬ DỤNG Nguyen Dan Duy 19:23 Edit *Dạng từ: thank (v.) thanks (n.) : lời cảm ơn thankful (adj.) : biết ơn thankfulness (n.) : lòng biết ơn thankfully (adv.) : một cách biết ơ... Read More
70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 20:41 Edit 1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in... Read More
MỘT SỐ TỪ TIẾNG VIỆT KHÓ DỊCH SANG TIẾNG ANH (Phần 3) Nguyen Dan Duy 20:39 Edit 20. TRỪ PHI: unless, but that - Tôi sẽ nhận công việc trừ phi trả lương quá thấp I’ll take the job unless the pay is too low 21. XONG: finis... Read More
PHÂN BIỆT một số trường hợp sử dụng của DO và MAKE Nguyen Dan Duy 16:34 Edit DO - do housework: làm việc nhà - do homework: làm bài tập về nhà - do exercise: tập thể dục - do exercises: làm bài tập về nhà - do the was... Read More
CÁCH PHÂN BIỆT "SOME TIME", "SOMETIME", "SOMETIMES" Nguyen Dan Duy 08:44 Edit Với những bạn chăm chỉ luyện làm đề thi TOEIC thì chắc hẳn không khỏi thắc mắc khi nhìn thấy 3 từ "Some time", "sometime... Read More
CÁCH DÙNG "IF" VÀ "WHETHER" TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT Nguyen Dan Duy 06:35 Edit Cả hai từ whether và if đều được sử dụng để giới thiệu câu hỏi “Yes/ No Question” trong câu gián tiếp. E.g.: • He asked me whether I felt we... Read More
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG "NO - NOT - NONE" Nguyen Dan Duy 10:48 Edit Cả NO - NOT - NONE đều có nghĩa là "Không", nhưng điểm khác nhau giữa chúng là ở cách chúng được sử dụng trong văn phạm. 1. NO: + ... Read More
TÍNH TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ Nguyen Dan Duy 18:02 Edit interested in : quan tâm đến mad with : bị điên lên vì made of : được làm bằng married to : cưới (ai) necesary to : cần thiết đối với (ai) n... Read More
Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh Nguyen Dan Duy 18:32 Edit Nếu các bạn gặp khó khăn trong việc dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, mời các bạn xem tham khảo bài sau để dễ dàng khắc phục sự cố khi dịch... Read More
WORDS THAT GO WITH UNCOUNTABLE NOUNS Nguyen Dan Duy 18:52 Edit - A drop of rain: 1 hạt mưa - A gust of wind: 1 trận gió - A cloud of smoke: 1 làn khói - A blade of grass: 1 nhánh cỏ - A spell of hot weat... Read More
CÁCH SỬ DỤNG MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING hay V -TO Nguyen Dan Duy 17:45 Edit 1. FORGET, REMEMBER + V-ing : Nhớ (quên) chuyện đã làm. I remember meeting you somewhere last year. (Tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngó... Read More
101 TÍNH TỪ MÔ TẢ VỀ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 08:46 Edit 1. Tall: Cao 2. Short: Thấp 3. Big: To, béo 4. Fat: Mập, béo 5. Thin: Gầy, ốm 6. Clever: Thông minh 7. Intelligent: Thông minh 8. Stupid: Đầ... Read More
CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 08:43 Edit IN In love : đang yêu In fact : thực vậy In need : đang cần In trouble : đang gặp rắc rối In general : nhìn chung In the end : cuối cù... Read More
Tính từ + Of (ADJ + OF) Hot Hot hot hot ............ Nguyen Dan Duy 00:30 Edit 1. Ashamed of : xấu hổ về… 2. Afraid of : sợ, e ngại… 3. Ahead of : trước 4. Aware of : nhận thức 5. Capable of : có khả năng 6. Confident o... Read More
PHÂN BIỆT MỘT SỐ TỪ THÔNG DỤNG Nguyen Dan Duy 00:29 Edit - cloths: vải vóc clothes: quần áo - brothers: anh em ruột brethern: đồng đội - pennies: nhiều đồng xu pence: tiền xu (Anh) - power: sức lực... Read More
Các Tình Huống Chơi chữ Tiếng Anh Thú Vị Nguyen Dan Duy 08:47 Edit 1. THE EARTHQUAKES (Động đất) = THAT QUEER SHAKE (Cơn rung chóng mặt) 2. ASTRONOMER (Nhà thiên văn học) = MOON STARER (Người soi mặt trăng) ... Read More
PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ HAY NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 07:34 Edit 1. PHÂN BIỆT "PUT ON" VÀ "WEAR" - I put on my clothes before going out. - The girl who wears a purple robe, is my sister... Read More
Cách sử dụng GIỚI TỪ IN, ON, AT Nguyen Dan Duy 17:33 Edit 1. Giới từ “in”, “on”, “at” được dùng để chỉ thời gian. 1.1. “in”: vào … (khoảng thời gian dài) Ta đặt “in” trước các từ chỉ thời gian dài ... Read More
TỔNG HỢP 70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TONG TIẾNG ANH Nguyen Dan Duy 17:28 Edit 1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in... Read More
Phân biệt "Say, Speak, Tell, Talk" "Learn and Study" "Also, Too, Either" "Among and Between" "See, Look, Watch" "Person, Persons, People, Peoples" Nguyen Dan Duy 17:26 Edit 1. Phân biệt "Say, Speak, Tell, Talk" 2. Phân biệt "Learn and Study" 3. Phân biệt "Also, Too, Either" 4. Phân ... Read More