1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
2.Break down: bị hư
3.Break in: đột nhập vào nhà
4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
7.Brush up on st: ôn lại
8.Call for st: cần cái gì đó;
Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
9.Carry out: thực hiện (kế hoạch)
10.Catch up with sb: theo kịp ai đó
Read more »
TỔNG HỢP 70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TONG TIẾNG ANH
17:28
Add Comment
Cum dong tu
,
Hoc theo tu
,
Hoc tieng anh qua tu
,
Ngu phap
,
Phrase verbs
,
Tu vung
,
Tu vung theo chu de
Edit
0 nhận xét:
Đăng nhận xét