1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
2.Break down: bị hư
3.Break in: đột nhập vào nhà
4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
7.Brush up on st: ôn lại
Read more »
TỔNG HỢP 100 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT
17:47
Add Comment
Cum dong tu
,
Cum tu tieng anh thong dung
,
Phrase verbs
,
Tu vung
,
Tu vung theo chu de
Edit
0 nhận xét:
Đăng nhận xét